引申 là gì?
引申 [yǐn shēn] có nghĩa là mở rộng (nghĩa của một từ, phép loại suy, v.v.); phái sinh.
Nghĩa của từ 引申 trong tiếng Việt
- mở rộng (nghĩa của một từ, phép loại suy, v.v.)
- phái sinh
Cách đọc và ghi nhớ 引申
引申 được đọc là yǐn shēn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mở rộng (nghĩa của một từ, phép loại suy, v.v.); phái sinh”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .