引申
mở rộng (nghĩa của một từ, phép loại suy, v.v.); phái sinh
mở rộng (nghĩa của một từ, phép loại suy, v.v.); phái sinh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa mở rộng (của một biểu đạt); nghĩa phái sinh
›引产yǐn chǎngây chuyển dạ (sinh nở)
›引用句yǐn yòng jùcâu trích dẫn
›引用yǐn yòngtrích dẫn; dẫn chứng; giới thiệu; bổ nhiệm; (tin học) tham chiếu
›引发yǐn fādẫn đến; kích hoạt; khởi đầu; gây ra; gợi lên (cảm xúc)
›引种yǐn zhòng(nông nghiệp) trồng một giống đã được giới thiệu
›引理yǐn lǐbổ đề (toán học)
›引线yǐn xiàndây cháy chậm (cho thiết bị nổ); dây điện; người trung gian; chất xúc tác; (tiếng địa phương) kim khâu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.