Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
引申

yǐn shēn

引申 là gì?

引申 [yǐn shēn] có nghĩa là mở rộng (nghĩa của một từ, phép loại suy, v.v.); phái sinh.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 引申 trong tiếng Việt

  1. mở rộng (nghĩa của một từ, phép loại suy, v.v.)
  2. phái sinh

Cách đọc và ghi nhớ 引申

引申 được đọc là yǐn shēn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mở rộng (nghĩa của một từ, phép loại suy, v.v.); phái sinh”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan