饮食
ăn uống; đồ ăn và thức uống; chế độ ăn
ăn uống; đồ ăn và thức uống; chế độ ăn
饮食 thường mang nghĩa “ăn uống”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 饮食, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
uống rượu lái xe (nồng độ cồn trong máu tương đối cao)
›饮食疗养yǐn shí liáo yǎngchế độ ăn
›饮酒作乐yǐn jiǔ zuò lètiệc rượu; uống say quắc cần câu; ăn chơi tới bến
›饮酒yǐn jiǔuống rượu
›饮茶yǐn cháuống trà và ăn nhẹ; ăn tiệc dim sum (Quảng Đông)
›饮用水yǐn yòng shuǐnước uống; nước có thể uống
›饮用yǐn yònguống; uống hoặc có thể uống (nước)
›饮水机yǐn shuǐ jīmáy uống nước; máy làm mát nước; đài phun nước uống
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.