Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
音拴

yīn shuān

音拴 là gì?

音拴 [yīn shuān] có nghĩa là nút dừng (được sử dụng trên đàn organ để kích hoạt một hàng ống sáo).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 音拴 trong tiếng Việt

nút dừng (được sử dụng trên đàn organ để kích hoạt một hàng ống sáo)

Cách đọc và ghi nhớ 音拴

音拴 được đọc là yīn shuān, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nút dừng (được sử dụng trên đàn organ để kích hoạt một hàng ống sáo)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan