隐生宙
thời kỳ Tiền kỷ nguyên; đại địa chất trước khi xuất hiện nhiều hóa thạch; sự sống ẩn, đối lập với đại Cổ sinh
thời kỳ Tiền kỷ nguyên; đại địa chất trước khi xuất hiện nhiều hóa thạch; sự sống ẩn, đối lập với đại Cổ sinh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thoáng thấy (một thứ gì đó ẩn)
›隐疾yǐn jímột căn bệnh khó nói (ví dụ: bệnh hoa liễu)
›隐燃yǐn ráncháy không có ngọn lửa; lửa cháy ngầm; sự đốt cháy ẩn
›隐病不报yǐn bìng bù bàokhông nói cho người khác về bệnh của mình
›隐然yǐn ránmột cách mờ nhạt; một cách ẩn để làm gì đó
›隐痛yǐn tòngnỗi đau thầm kín; chịu đựng trong im lặng; (y học) cơn đau âm ỉ
›隐潭yǐn tánao hoặc hồ ẩn
›隐睾yǐn gāotinh hoàn ẩn; tinh hoàn không xuống
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.