迎难而上
tiến lên đối mặt với thách thức
tiến lên đối mặt với thách thức
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trực diện; (va chạm) đối đầu; trong mặt (gió)
›迎面而来yíng miàn ér láitrực tiếp; đối đầu (va chạm); thổi vào mặt (gió)
›迎头yíng tóuđối mặt trực tiếp; đối diện; trực tiếp
›迎风yíng fēngtrong gió; đối mặt với gió; thuận gió
›迎火yíng huǒđốt đối lửa (chữa cháy)
›迎宾yíng bīnchào đón khách; tiếp khách (trong nghề mại dâm)
›迎亲yíng qīn(gia đình chú rể) gửi kiệu hoa 花轎|花轿 để đón cô dâu; gửi đoàn người đón cô dâu về nhà chồng
›迎神赛会yíng shén sài huìlễ hội dân gian, đặc biệt liên quan đến miếu hoặc tượng thần
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.