影迷
người hâm mộ phim; fan điện ảnh; LT:個|个[ge4]
người hâm mộ phim; fan điện ảnh; LT:個|个[ge4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bản sao của phim; phim; điện ảnh; bộ phim; LT:部[bu4]
›影集yǐng jíalbum ảnh; LT:本[ben3]; phim truyền hình nhiều tập
›影业yǐng yèngành công nghiệp phim ảnh
›影院yǐng yuànrạp chiếu phim; rạp phim
›影评yǐng píngbài phê bình phim
›影音yǐng yīnphương tiện ghi hình và âm thanh (CD và DVD); âm thanh và hình ảnh
›影视yǐng shìphim và truyền hình
›影响yǐng xiǎngảnh hưởng; tác động; ảnh hưởng đến; tác động đến (thường là tiêu cực); làm phiền; LT:股[gu3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.