Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
因公

yīn gōng

因公 là gì?

因公 [yīn gōng] có nghĩa là trong quá trình làm việc; công tác.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 因公 trong tiếng Việt

  1. trong quá trình làm việc
  2. công tác

Cách đọc và ghi nhớ 因公

因公 được đọc là yīn gōng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trong quá trình làm việc; công tác”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan