因公 là gì?
因公 [yīn gōng] có nghĩa là trong quá trình làm việc; công tác.
Nghĩa của từ 因公 trong tiếng Việt
- trong quá trình làm việc
- công tác
Cách đọc và ghi nhớ 因公
因公 được đọc là yīn gōng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trong quá trình làm việc; công tác”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .