楹联
câu đối (treo trên cột của sảnh)
câu đối (treo trên cột của sảnh)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Vũ Trung ở Lan Châu 蘭州|兰州[Lan2 zhou1], Cam Túc
›榆中县Yú zhōng xiànhuyện Vũ Trung ở Lan Châu 蘭州|兰州[Lan2 zhou1], Cam Túc
›榆木yú mùcây du; gỗ du
›榆木脑袋yú mù nǎo dai(thông tục) đầu óc đần độn; (thông tục) đầu óc ngu si (tức là não của người đần độn)
›榆林Yú línDu Lâm, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây
›榆林市Yú lín ShìThành phố Du Lâm, cấp địa khu ở Thiểm Tây
›榆树yú shùcây du
›榆树市Yú shù shìYushu, thành phố cấp huyện ở Trường Xuân 長春|长春, Jilin
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.