鹰派
phe diều hâu (đối lập: 鴿派|鸽派[ge1 pai4], phe bồ câu); đảng hung hăng và hiếu chiến; đảng chiến tranh; những người hiếu chiến
phe diều hâu (đối lập: 鴿派|鸽派[ge1 pai4], phe bồ câu); đảng hung hăng và hiếu chiến; đảng chiến tranh; những người hiếu chiến
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khung giàn giáo
›鹰潭Yīng tánYingtan, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây
›鹰架yīng jiàgiàn giáo
›鹰潭市Yīng tán shìYingtan, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây
›鹰星云Yīng Xīng yúnTinh vân Đại Bàng hoặc Nữ Hoàng M16
›鹰爪翻子拳yīng zhuǎ fān zi quánYing Zhua Fan Zi Quyền - "Móng Vuốt Đại Bàng" - Võ thuật
›鹰击长空yīng jī cháng kōngđại bàng tung cánh trên bầu trời (trích dẫn Mao Trạch Đông)
›鹰犬yīng quǎnchim ưng và chó săn; (nghĩa bóng) chó săn; người tay sai
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.