Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
要诀
yào jué

mẹo quan trọng; bí quyết thành công

Cụm từ
要看
yào kàn

phụ thuộc vào

Cụm từ
遥控
yáo kòng

quản lý hoạt động từ xa; điều khiển từ xa

Cụm từ
遥控操作
yáo kòng cāo zuò

vận hành từ xa

Cụm từ
遥控车
yáo kòng chē

xe điều khiển từ xa

Cụm từ
遥控器
yáo kòng qì

điều khiển từ xa

Cụm từ
腰胯
yāo kuà

hông; eo

Cụm từ
摇篮
yáo lán

cái nôi

Cụm từ
摇篮曲
yáo lán qǔ

bài hát ru

Cụm từ
药理
yào lǐ

dược lý

Cụm từ
要脸
yào liǎn

giữ thể diện cho ai đó

Cụm từ
药疗
yào liáo

điều trị bằng thuốc; phương thuốc thảo dược

Cụm từ
要领
yào lǐng

khía cạnh chính; yếu tố cần thiết; cốt lõi

Cụm từ
药流
yào liú

phá thai bằng thuốc

Cụm từ
药理学
yào lǐ xué

dược lý học

Cụm từ
摇橹
yáo lǔ

chèo thuyền (bằng một mái chèo, thường lắp ở đuôi thuyền)

Cụm từ
要路
yào lù

con đường quan trọng; đường chính; nghĩa bóng: vị trí then chốt

Cụm từ
摇橹船
yáo lǔ chuán

thuyền chèo bằng mái chèo đuôi

Cụm từ
要略
yào lüè

khoảng; phác thảo; tóm tắt

Cụm từ
要嘛
yào ma

hoặc ... hoặc

Cụm từ
要买人心
yāo mǎi rén xīn

biến thể của 邀買人心|邀买人心[yao1 mai3 ren2 xin1]

Cụm từ
邀买人心
yāo mǎi rén xīn

mua chuộc lòng dân; chiêu mộ sự ủng hộ

Cụm từ
杳茫
yǎo máng

xa xôi và khuất tầm nhìn

Cụm từ
要末
yào me

biến thể của 要麼|要么[yao4 me5]

Cụm từ
要么
yào me

hoặc; một trong hai

Cụm từ
妖媚
yāo mèi

quyến rũ

Cụm từ
药棉
yào mián

bông tiệt trùng (dùng cho gạc y tế)

Cụm từ
要面子
yào miàn zi

xem 愛面子|爱面子[ai4 mian4 zi5]

Cụm từ
杳渺
yǎo miǎo

mơ hồ khó phân biệt

Cụm từ
杳眇
yǎo miǎo

biến thể của 杳渺[yao3 miao3]

Cụm từ