Từ tiếng Trung theo Pinyin Y
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng Y
9.517 mục từ · Trang 65/159
乙脑: viêm não B truyền nhiễm (viết tắt của 乙型腦炎|乙型脑炎[yi3 xing2 nao3 yan2])
医闹: (từ mới khoảng năm 2013) gây rối có tổ chức tại cơ sở y tế hoặc hành hung bằng lời nói và thể xác đối với nhân viên y tế, bởi bệnh nhân bức xúc…
印巴: Ấn Độ và Pakistan
银白: trắng bạc
银白杨: cây bạch dương; cây dương trắng
印版: bản in
引爆: kích nổ; phát nổ
银保: bảo hiểm ngân hàng; bảo hiểm liên kết ngân hàng
音爆: tiếng nổ siêu thanh
引爆点: điểm bùng phát
引爆装置: kíp nổ
印把子: dấu quyền lực; con dấu chính thức
银杯: cúp bạc (cúp giải thưởng)
印本: sách in; bản in
银本位: Tiêu chuẩn Bạc (tiêu chuẩn tiền tệ)
银本位制: Tiêu chuẩn Bạc (tiêu chuẩn tiền tệ)
印鼻: núm trang trí nhô ra từ con dấu, cho phép xâu dây qua
荫蔽: được che hoặc ẩn bởi tán lá; che giấu; ẩn giấu; che phủ; bóng râm (của cây)
银币: đồng xu bạc
隐蔽: che giấu; ẩn nấp; bí mật; dưới sự che phủ
隐避: ẩn nấp; che giấu và tránh (tiếp xúc); giữ kín điều gì đó
音变: biến đổi ngữ âm
因变量: biến phụ thuộc
因变数: (Đài Loan) (toán) biến phụ thuộc
音标: ký hiệu phiên âm
印表机: máy in (Đài Loan)
引别: rời đi; nói tạm biệt
龈病: bệnh nướu
隐病不报: không nói cho người khác về bệnh của mình
隐蔽强迫下载: tải xuống không cần sự cho phép (một dạng mã độc); tải xuống âm thầm
银箔: lá bạc
音波: sóng âm
阴部: bộ phận sinh dục
音步: nhịp (đơn vị âm tiết trong thơ); nhịp điệu; phân tích nhịp điệu
因材施教: (thành ngữ) dạy theo năng lực của học sinh
隐藏: che giấu; ẩn nấp; ngụy trang; che chở; chứa chấp (tức là giữ gì đó bí mật); tự giấu; ẩn mình; nép mình; ẩn; ẩn ý; riêng tư; bí mật; âm tường…
隐藏处: nơi trú ẩn; chỗ ẩn nấp
阴曹: địa ngục; âm phủ
阴曹地府: cõi âm; quỷ môn quan; âm ti
龈擦音: âm xát lợi (ngôn ngữ học)
音叉: âm thoa
饮茶: uống trà và ăn nhẹ; ăn tiệc dim sum (Quảng Đông)
引柴: mồi lửa (để nhóm lửa)
引产: gây chuyển dạ (sinh nở)
吟唱: ngâm tụng; ngâm thơ
银鲳: cá chim bạc
音长: thời lượng âm; độ dài của nốt nhạc
印钞票: in tiền
阴差阳错: (thành ngữ) do một sự kiện bất ngờ xảy ra
阴沉: ủ rũ
阴沉沉: tối tăm (thời tiết, tâm trạng)
音程: quãng (âm nhạc)
音痴: mất cảm nhận âm điệu
隐翅虫: bọ cánh cụt
寅吃卯粮: nghĩa đen: ăn trước lương thực của năm sau; phóng dụ: tiêu vào tiền của tháng sau; sống cho hiện tại, trả sau
淫虫: kẻ cuồng dâm
引出: rút ra; kéo ra
银川: thành phố Ngân Xuyên, thủ phủ Khu Tự trị Dân tộc Hồi Ninh Hạ 寧夏回族自治區|宁夏回族自治区[Ning2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 qu1]
银川市: thành phố Ngân Xuyên, thủ phủ Khu Tự trị Dân tộc Hồi Ninh Hạ 寧夏回族自治區|宁夏回族自治区[Ning2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 qu1]
因吹斯汀: (từ mượn) thú vị