隐翅虫
bọ cánh cụt
bọ cánh cụt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lời nói mập mờ; dùng ngôn ngữ mơ hồ hoặc không rõ ràng
›隐色yǐn sèmàu sắc nguỵ trang (đặc biệt là của côn trùng); nguỵ trang
›隐约yǐn yuēmơ hồ; nhạt nhòa; không rõ ràng
›隐花植物yǐn huā zhí wùCryptogamae; thực vật ẩn hoa (thực vật học); các loài thực vật như tảo 藻類|藻类[zao3 lei4], rêu 苔蘚|苔藓[tai2…
›隐秘难言yǐn mì nán yánquá xấu hổ để nhắc đến
›隐蔽yǐn bìche giấu; ẩn nấp; bí mật; dưới sự che phủ
›隐秘yǐn mìbí mật; ẩn giấu
›隐蔽强迫下载yǐn bì qiǎng pò xià zǎitải xuống không cần sự cho phép (một dạng mã độc); tải xuống âm thầm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.