Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Y

9.517 mục từ · Trang 66/159

阴唇yīn chún

阴唇: (giải phẫu) môi âm hộ

Cụm từ
印次yìn cì

印次: số lần in

Cụm từ
因此yīn cǐ

因此: do đó; vì vậy; kết quả là

Cụm từ
淫词秽语yín cí - huì yǔ

淫词秽语: (thành ngữ) lời lẽ tục tĩu; nói bậy

Thành ngữ
淫词亵语yín cí xiè yǔ

淫词亵语: lời lẽ thô tục; nói bậy

Tiếng lóng xã hội
银枞yín cōng

银枞: cây thông bạc (Abies alba)

Cụm từ
阴错阳差yīn cuò yáng chā

阴错阳差: (thành ngữ) do một diễn biến sự kiện bất ngờ dẫn đến

Thành ngữ
音带yīn dài

音带: băng ghi âm

Cụm từ
银丹yín dān

银丹: bạc nitrat nung chảy (điếu bạc nitrat, dùng làm chất đốt cháy)

Cụm từ
淫荡yín dàng

淫荡: phóng đãng; dâm đãng; phóng túng; dâm ô

Cụm từ
引导yǐn dǎo

引导: hướng dẫn; dẫn dắt; dẫn đi; khởi động; giới thiệu; sơ lược

Cụm từ
阴道yīn dào

阴道: âm đạo

Cụm từ
阴道口yīn dào kǒu

阴道口: cơ quan sinh dục ngoài của nữ (giải phẫu); âm hộ

Cụm từ
引导扇区yǐn dǎo shàn qū

引导扇区: sector khởi động

Cụm từ
阴道炎yīn dào yán

阴道炎: nhiễm trùng âm đạo; viêm âm hộ hoặc âm đạo; viêm âm đạo

Cụm từ
引导员yǐn dǎo yuán

引导员: người hướng dẫn; hướng dẫn viên

Cụm từ
引得yǐn dé

引得: mục lục (từ mượn)

Cụm từ
阴德yīn dé

阴德: đức hạnh thầm kín

Cụm từ
阴德必有阳报yīn dé bì yǒu yáng bào

阴德必有阳报: làm điều thiện thầm lặng ắt sẽ có báo đáp rõ ràng (thành ngữ)

Thành ngữ
阴蒂yīn dì

阴蒂: âm vật

Cụm từ
印地安Yìn dì ān

印地安: (HQ) thổ dân châu Mỹ; người bản địa châu Mỹ; các dân tộc bản địa của châu Mỹ; cũng viết 印第安[Yin4 di4 an1]

Cụm từ
印第安Yìn dì ān

印第安: (người) da đỏ Mỹ; người bản địa châu Mỹ; các dân tộc bản địa châu Mỹ

Cụm từ
银点yín diǎn

银点: điểm bạc; điểm nóng chảy của bạc 962°C được dùng làm điểm chuẩn trong một số thang nhiệt độ

Cụm từ
阴电yīn diàn

阴电: điện tích âm

Cụm từ
印地安纳Yìn dì ān nà

印地安纳: bang Indiana, tiểu bang của Mỹ

Cụm từ
印第安纳Yìn dì ān nà

印第安纳: bang Indiana, Mỹ

Cụm từ
印第安纳波利斯Yìn dì ān nà bō lì sī

印第安纳波利斯: thành phố Indianapolis, Indiana

Cụm từ
印地安纳州Yìn dì ān nà zhōu

印地安纳州: bang Indiana, tiểu bang của Mỹ

Cụm từ
印第安纳州Yìn dì ān nà zhōu

印第安纳州: bang Indiana, Mỹ

Cụm từ
印第安人Yìn dì ān rén

印第安人: người da đỏ Mỹ

Cụm từ
印第安座Yìn dì ān zuò

印第安座: chòm sao Nam Dương (Indus)

Cụm từ
音调yīn diào

音调: cao độ của giọng (cao hoặc thấp); cao độ (của nốt nhạc); tông

Cụm từ
银锭yín dìng

银锭: thỏi bạc

Cụm từ
印地语Yìn dì yǔ

印地语: tiếng Hindi (ngôn ngữ)

Cụm từ
因地制宜yīn dì zhì yí

因地制宜: (thành ngữ) áp dụng phương pháp phù hợp với hoàn cảnh địa phương

Thành ngữ
引逗yǐn dòu

引逗: trêu chọc; dẫn dắt; chọc ghẹo

Cụm từ
印度Yìn dù

印度: Ấn Độ

Cụm từ
引渡yǐn dù

引渡: dẫn độ

Cụm từ
殷都Yīn dū

殷都: quận Yindu của thành phố Anyang 安陽市|安阳市[An1 yang2 shi4], Hà Nam

Cụm từ
阴毒yīn dú

阴毒: nham hiểm; xảo quyệt

Cụm từ
音读yīn dú

音读: cách đọc hoặc giá trị ngữ âm của một chữ; (ngôn ngữ học Nhật Bản) âm On, cách phát âm của kanji xuất phát từ cách phát âm trong ngôn ngữ Hán…

Cụm từ
印度袄Yìn dù ǎo

印度袄: người Ba Tư hoặc Parsi, thành viên của giáo phái Bái Hoả (tôn giáo)

Cụm từ
印度鬼椒Yìn dù guǐ jiāo

印度鬼椒: xem 斷魂椒|断魂椒[duan4 hun2 jiao1]

Cụm từ
印度国大党Yìn dù Guó dà dǎng

印度国大党: Đảng Quốc Đại Ấn Độ

Cụm từ
印度航空公司Yìn dù háng kōng gōng sī

印度航空公司: hãng hàng không Air India

Cụm từ
印度河Yìn dù Hé

印度河: Indus River

Cụm từ
印度教Yìn dù jiào

印度教: Ấn Độ giáo; tôn giáo Ấn Độ

Cụm từ
印度教徒Yìn dù jiào tú

印度教徒: Hindu; tín đồ Ấn Độ giáo

Cụm từ
印度金黄鹂Yìn dù jīn huáng lí

印度金黄鹂: (loài chim ở Trung Quốc) vàng anh Ấn Độ (Oriolus kundoo)

Cụm từ
隐遁yǐn dùn

隐遁: biến mất khỏi tầm mắt; sống ẩn dật

Cụm từ
印度尼西亚Yìn dù ní xī yà

印度尼西亚: Indonesia

Cụm từ
印度尼西亚语Yìn dù ní xī yà yǔ

印度尼西亚语: ngôn ngữ Indonesia

Cụm từ
吲哚yǐn duǒ

吲哚: indol C8H7N (hợp chất hữu cơ dị vòng) (từ mượn)

Cụm từ
殷都区Yīn dū qū

殷都区: quận Yindu của thành phố Anyang 安陽市|安阳市[An1 yang2 shi4], Hà Nam

Cụm từ
印度人Yìn dù rén

印度人: người Ấn Độ; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
印度人民党Yìn dù rén mín dǎng

印度人民党: Đảng Bharatiya Janata

Cụm từ
印度时报Yìn dù Shí bào

印度时报: India Times

Cụm từ
印度斯坦Yìn dù sī tǎn

印度斯坦: Hindustan

Cụm từ
印度雅利安Yìn dù Yǎ lì ān

印度雅利安: Indo-Aryan

Cụm từ
印度洋Yìn dù yáng

印度洋: Indian Ocean

Cụm từ