吟唱 là gì?
吟唱 [yín chàng] có nghĩa là ngâm tụng; ngâm thơ.
Nghĩa của từ 吟唱 trong tiếng Việt
- ngâm tụng
- ngâm thơ
Cách đọc và ghi nhớ 吟唱
吟唱 được đọc là yín chàng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngâm tụng; ngâm thơ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .