Từ tiếng Trung theo Pinyin Y
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng Y
9.517 mục từ · Trang 64/159
檃: dụng cụ dùng để tạo hình gỗ (xưa)
櫽: dụng cụ dùng để tạo hình gỗ (xưa); biến thể cũ của 檃[yin3]
殥: xa xôi; hẻo lánh
殷: tiếng sấm rền
氤: dùng trong 氤氳|氤氲[yin1 yun1]
洇: thấm; loang; làm lem
淫: quá mức; quá độ; phóng đãng; dâm ô; đồi trụy; tục tĩu; sa đọa
湮: biến thể của 洇[yin1]
溵: dùng trong địa danh, ví dụ 溵水 từng là tên sông Shahe 沙河, Hà Nam, và 溵州 từng là một châu thời nhà Đường
淫: biến thể của 淫[yin2]
狺: tiếng chó gầm gừ
瘖: câm
瘾: nghiện; nghiện ngập
磤: (từ tượng thanh) âm thanh sấm
禋: hiến tế
窨: hầm
筃: một loại tre; biến thể cũ của 茵[yin1]
𬘡: lực sinh thành; phát xạ ma thuật
𬙂: dài
胤: hậu duệ; người thừa kế; con cháu; đời sau; thừa hưởng
茚: inden (hóa học)
茵: nệm
荫: bóng mát
蚓: dùng trong 蚯蚓[qiu1 yin3]
螾: giun đất
裀: đệm; quần áo lót
訚: kính cẩn; nói chuyện nhẹ nhàng
鄞: tên một địa khu ở Chiết Giang
银: bạc; màu bạc; liên quan đến tiền bạc hoặc tiền tệ
铟: indium (hóa học)
𬮱: cổng bên trong
阴: u ám (thời tiết); nhiều mây; râm mát; Âm (nguyên lý âm trong Âm và Dương); âm (điện); nữ tính; mặt trăng; hàm ý; ẩn giấu; bộ phận sinh dục
堙: biến thể của 堙[yin1]; chặn
阴: biến thể của 陰|阴[yin1]
隠: biến thể tiếng Nhật của 隱|隐[yin3]
隐: dựa vào
霒: biến thể cũ của 陰|阴[yin1]
霪: mưa to
靷: dây kéo (của xe ngựa)
鞇: biến thể của 茵[yin1]
音: âm thanh; tiếng; nốt (trong âm nhạc); tông; tin tức; âm tiết; cách đọc (giá trị ngữ âm của một chữ)
飮: biến thể của 飲|饮[yin3]
饮: cho (động vật) uống nước
骃: ngựa màu xám sắt
䲟: cá ép (Echeneis naucrates)
龂: biến thể cũ của 齦|龈[yin2]
龈: nướu (răng)
因爱成恨: hận vì yêu (thành ngữ); trở nên căm ghét ai đó vì yêu đơn phương người đó
姨奶奶: chị em gái của bà nội (thông tục); bà cô
以南: ở phía nam của (hậu tố)
役男: nam giới đủ tuổi nhập ngũ; tân binh; viết tắt của 役齡男子|役龄男子
沂南: huyện Yinan ở Linyi 臨沂|临沂[Lin2 yi2], Shandong
疑难: khó hiểu; khó giải quyết; phức tạp; rắc rối
遗男: trẻ mồ côi; con trai sinh sau khi cha mất
阴暗: mờ mịt; tối tăm; u ám; bóng tối; bóng râm; (nghĩa bóng) ảm đạm; ủ rũ; u sầu; mờ ảo; khía cạnh tối
疑难解答: khắc phục sự cố; giải pháp cho khó khăn
阴暗面: mặt tối (của xã hội, v.v.)
疑难问题: vấn đề nan giải; khó khăn không giải quyết được
沂南县: huyện Yinan ở Linyi 臨沂|临沂[Lin2 yi2], Shandong
疑难杂症: trường hợp y tế khó chẩn đoán hoặc khó điều trị; ca bệnh khó