印版
bản in
bản in
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xuất bản; in và phân phối
›印第安Yìn dì ān(người) da đỏ Mỹ; người bản địa châu Mỹ; các dân tộc bản địa châu Mỹ
›印泥yìn nímực đỏ dùng cho con dấu
›印玺yìn xǐcon dấu chính thức; con dấu hoàng gia hoặc đế chế; sắc lệnh giáo hoàng
›印江县Yìn jiāng XiànHuyện tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ấn Giang ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2ren2 Shi4], Quý Châu
›印痕yìn héndấu vết; vết in; ấn tượng
›印江土家族苗族自治县Yìn jiāng Tǔ jiā zú Miáo zú Zì zhì xiànHuyện tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ấn Giang ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2ren2 Shi4], Quý Châu
›印江Yìn jiāngHuyện tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ấn Giang ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2ren2 Shi4], Quý Châu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.