隐蔽强迫下载
tải xuống không cần sự cho phép (một dạng mã độc); tải xuống âm thầm
tải xuống không cần sự cho phép (một dạng mã độc); tải xuống âm thầm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một bí mật; điều không nên nói với ai; thông tin bảo mật
›隐约其辞yǐn yuē qí cílời nói mập mờ; dùng ngôn ngữ mơ hồ hoặc không rõ ràng
›隐约yǐn yuēmơ hồ; nhạt nhòa; không rõ ràng
›隐讳yǐn huìkhông nói chính xác điều mình nghĩ
›隐讳号yǐn huì hàoký hiệu dấu chéo (×), dùng để thay thế ký tự mà người ta không muốn hiển thị
›隐蔽yǐn bìche giấu; ẩn nấp; bí mật; dưới sự che phủ
›隐藏yǐn cángche giấu; ẩn nấp; ngụy trang; che chở; chứa chấp (tức là giữ gì đó bí mật); tự giấu; ẩn mình; nép mình; ẩn…
›隐花植物yǐn huā zhí wùCryptogamae; thực vật ẩn hoa (thực vật học); các loài thực vật như tảo 藻類|藻类[zao3 lei4], rêu 苔蘚|苔藓[tai2…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.