银保
bảo hiểm ngân hàng; bảo hiểm liên kết ngân hàng
bảo hiểm ngân hàng; bảo hiểm liên kết ngân hàng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thành phố Ngân Xuyên, thủ phủ Khu Tự trị Dân tộc Hồi Ninh Hạ 寧夏回族自治區|宁夏回族自治区[Ning2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 qu1]
›银亮yín liàngsáng bóng như bạc
›银元yín yuánbạc nén (tiền tệ trước đây); cũng viết 銀圓|银圆; đô la bạc
›银丹yín dānbạc nitrat nung chảy (điếu bạc nitrat, dùng làm chất đốt cháy)
›银光yín guāngánh sáng bạc; sáng trắng rực; rạng ngời trắng
›银两yín liǎngbạc (dùng làm tiền tệ)
›银匠yín jiàngthợ bạc
›银喉长尾山雀yín hóu cháng wěi shān què(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ đuôi dài họng bạc (Aegithalos glaucogularis)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.