隐避 là gì?
隐避 [yǐn bì] có nghĩa là ẩn nấp; che giấu và tránh (tiếp xúc); giữ kín điều gì đó.
Nghĩa của từ 隐避 trong tiếng Việt
- ẩn nấp
- che giấu và tránh (tiếp xúc)
- giữ kín điều gì đó
Cách đọc và ghi nhớ 隐避
隐避 được đọc là yǐn bì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ẩn nấp; che giấu và tránh (tiếp xúc); giữ kín điều gì đó”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .