隐藏
che giấu; ẩn nấp; ngụy trang; che chở; chứa chấp (tức là giữ gì đó bí mật); tự giấu; ẩn mình; nép mình; ẩn; ẩn ý; riêng tư; bí mật; âm tường (ánh sáng)
che giấu; ẩn nấp; ngụy trang; che chở; chứa chấp (tức là giữ gì đó bí mật); tự giấu; ẩn mình; nép mình; ẩn; ẩn ý; riêng tư; bí mật; âm tường (ánh sáng)
隐藏 thường mang nghĩa “che giấu”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 隐藏, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
che giấu; ẩn nấp; bí mật; dưới sự che phủ
›隐藏处yǐn cáng chùnơi trú ẩn; chỗ ẩn nấp
›隐衷yǐn zhōngmột bí mật; điều không nên nói với ai; thông tin bảo mật
›隐色yǐn sèmàu sắc nguỵ trang (đặc biệt là của côn trùng); nguỵ trang
›隐语yǐn yǔngôn ngữ bí mật; từ mã
›隐讳yǐn huìkhông nói chính xác điều mình nghĩ
›隐蔽强迫下载yǐn bì qiǎng pò xià zǎitải xuống không cần sự cho phép (một dạng mã độc); tải xuống âm thầm
›隐血yǐn xuèmáu ẩn (trong y học, máu trong phân do xuất huyết nội)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.