Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
隐藏隱藏

yǐn cáng

隐藏 là gì?

隐藏 [yǐn cáng] có nghĩa là che giấu; ẩn nấp; ngụy trang; che chở; chứa chấp (tức là giữ gì đó bí mật); tự giấu; ẩn mình; nép mình; ẩn; ẩn ý; riêng tư; bí mật; âm tường (ánh sáng).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 隐藏 trong tiếng Việt

  1. che giấu
  2. ẩn nấp
  3. ngụy trang
  4. che chở
  5. chứa chấp (tức là giữ gì đó bí mật)
  6. tự giấu
  7. ẩn mình
  8. nép mình
  9. ẩn
  10. ẩn ý
  11. riêng tư
  12. bí mật
  13. âm tường (ánh sáng)

Cách đọc và ghi nhớ 隐藏

隐藏 được đọc là yǐn cáng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “che giấu; ẩn nấp; ngụy trang; che chở; chứa chấp (tức là giữ gì đó bí mật); tự giấu; ẩn mình; nép mình; ẩn; ẩn ý; riêng tư; bí mật; âm tường (ánh sáng)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan