隐藏处
nơi trú ẩn; chỗ ẩn nấp
nơi trú ẩn; chỗ ẩn nấp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
che giấu; ẩn nấp; ngụy trang; che chở; chứa chấp (tức là giữ gì đó bí mật); tự giấu; ẩn mình; nép mình; ẩn…
›隐蔽yǐn bìche giấu; ẩn nấp; bí mật; dưới sự che phủ
›隐血yǐn xuèmáu ẩn (trong y học, máu trong phân do xuất huyết nội)
›隐蔽强迫下载yǐn bì qiǎng pò xià zǎitải xuống không cần sự cho phép (một dạng mã độc); tải xuống âm thầm
›隐衷yǐn zhōngmột bí mật; điều không nên nói với ai; thông tin bảo mật
›隐袭yǐn xíngấm ngầm
›隐花植物yǐn huā zhí wùCryptogamae; thực vật ẩn hoa (thực vật học); các loài thực vật như tảo 藻類|藻类[zao3 lei4], rêu 苔蘚|苔藓[tai2…
›隐语yǐn yǔngôn ngữ bí mật; từ mã
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.