Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
印钞票印鈔票

yìn chāo piào

印钞票 là gì?

印钞票 [yìn chāo piào] có nghĩa là in tiền.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 印钞票 trong tiếng Việt

in tiền

Cách đọc và ghi nhớ 印钞票

印钞票 được đọc là yìn chāo piào, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “in tiền”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan