印钞票 là gì?
印钞票 [yìn chāo piào] có nghĩa là in tiền.
Nghĩa của từ 印钞票 trong tiếng Việt
in tiền
Cách đọc và ghi nhớ 印钞票
印钞票 được đọc là yìn chāo piào, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “in tiền”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .