引爆装置 là gì?
引爆装置 [yǐn bào zhuāng zhì] có nghĩa là kíp nổ.
Nghĩa của từ 引爆装置 trong tiếng Việt
kíp nổ
Cách đọc và ghi nhớ 引爆装置
引爆装置 được đọc là yǐn bào zhuāng zhì, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kíp nổ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .