淫虫
kẻ cuồng dâm
kẻ cuồng dâm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phóng đãng; dâm đãng; phóng túng; dâm ô
›淫行yín xínghành vi phóng đãng hoặc dâm ô; hành vi ngoại tình
›淫羊藿yín yáng huòDâm dương hoắc, chi thực vật có hoa thân thảo, được trồng ở Viễn Đông như thuốc kích thích tình dục; còn gọi…
›淫画yín huàtranh ảnh khiêu dâm
›淫贱yín jiànphóng đãng về đạo đức, dâm ô và đê tiện; dâm đãng
›淫辱yín rǔgian dâm và lăng nhục; cưỡng hiếp và sỉ nhục
›淫棍yín gùnkẻ đào hoa; dâm đãng
›淫靡yín mǐphung phí; hoa mỹ quá mức; (nhạc) dâm ô; suy đồi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.