银鲳
cá chim bạc
cá chim bạc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cá trắng phương Đông; cá nhỏ mảnh màu bạc trắng, ví dụ: Galaxias maculatus và Salangichthys microdon
›银鸥yín ōu(loài chim ở Trung Quốc) mòng biển herring châu Âu (Larus argentatus)
›银发yín fàtóc bạc; tóc hoa râm
›银点yín diǎnđiểm bạc; điểm nóng chảy của bạc 962°C được dùng làm điểm chuẩn trong một số thang nhiệt độ
›银阁寺Yín gé sìGinkaku-ji hay còn gọi là Pavilion Bạc ở Kyoto 京都[Jing1 du1], Nhật Bản, tên chính thức là Jishōji 慈照寺[Ci2…
›银钱yín qiántiền bạc (thời xưa)
›银锭yín dìngthỏi bạc
›银针yín zhēnkim bạc (loại kim nhỏ dùng trong châm cứu)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.