Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Y

9.517 mục từ · Trang 63/159

逸民yì mín

逸民: ẩn sĩ; ẩn dật

Cụm từ
遗民yí mín

遗民: (nghĩa đen) người còn sót lại; (nghĩa bóng) người trung thành của triều đại trước; thành viên còn sống sót của một nhóm dân tộc

Cụm từ
佚名yì míng

佚名: (về tác giả) ẩn danh

Cụm từ
艺名yì míng

艺名: nghệ danh (của nam hoặc nữ diễn viên)

Cụm từ
译名yì míng

译名: tên dịch; phiên âm

Cụm từ
一命归天yī mìng guī tiān

一命归天: xem 一命嗚呼|一命呜呼[yi1 ming4 wu1 hu1]

Cụm từ
一命归西yī mìng guī xī

一命归西: xem 一命嗚呼|一命呜呼[yi1 ming4 wu1 hu1]

Cụm từ
一命归阴yī mìng guī yīn

一命归阴: xem 一命嗚呼|一命呜呼[yi1 ming4 wu1 hu1]

Cụm từ
一鸣惊人yī míng jīng rén

一鸣惊人: kinh ngạc thế giới với một kỳ tích xuất sắc (thành ngữ); nổi tiếng sau một đêm

Thành ngữ
移民工yí mín gōng

移民工: công nhân di cư

Cụm từ
一命呜呼yī mìng wū hū

一命呜呼: chết (thành ngữ); trút hơi thở cuối cùng; tắt thở

Thành ngữ
移民局yí mín jú

移民局: văn phòng nhập cư

Cụm từ
移民者yí mín zhě

移民者: người di cư; nhập cư

Cụm từ
一抿子yī mǐn zi

一抿子: một chút

Cụm từ
翼膜yì mó

翼膜: màng cánh

Cụm từ
遗墨yí mò

遗墨: tác phẩm để lại sau khi qua đời (tranh, thư pháp, văn xuôi, v.v.)

Cụm từ
姨母yí mǔ

姨母: chị em gái của mẹ; dì ruột

Cụm từ
异母yì mǔ

异母: (về anh chị em) cùng cha khác mẹ

Cụm từ
益母yì mǔ

益母: cây ích mẫu (Leonurus heterophyllus)

Cụm từ
义母yì mǔ

义母: mẹ nuôi

Cụm từ
益母草yì mǔ cǎo

益母草: cây ích mẫu (Leonurus heterophyllus hoặc L. cardiaca)

Cụm từ
一目了然yī mù liǎo rán

一目了然: rõ ràng ngay từ cái nhìn đầu tiên (thành ngữ)

Thành ngữ
一目了然yī mù liǎo rán

一目了然: rõ ràng ngay khi nhìn thoáng qua (thành ngữ)

Thành ngữ
一木难支yī mù nán zhī

一木难支: nghĩa đen: một cột không chống đỡ được ngôi nhà sập (thành ngữ); nghĩa bóng: một người thì không thể làm gì được

Thành ngữ
一亩三分地yī mǔ sān fēn dì

一亩三分地: một mảnh đất rộng 1,3 mẫu 畝|亩[mu3]; (nghĩa bóng) địa bàn của mình

Cụm từ
一目十行yī mù shí háng

一目十行: mười dòng trong nháy mắt (thành ngữ); đọc rất nhanh

Thành ngữ
姨母笑yí mǔ xiào

姨母笑: (từ mới khoảng năm 2017) (tiếng lóng) cười mỉm hiền từ, bao dung (thường trên khuôn mặt phụ nữ)

Tiếng lóng xã hội
一模一样yī mú yī yàng

一模一样: hoàn toàn giống nhau (thành ngữ); bản sao y hệt; cũng đọc là [yi1 mo2 yi1 yang4]

Thành ngữ
yǐn

㐆: thành phần trong chữ Hán 殷[yin1]

Từ vựng
yǐn

㥯: cẩn thận

Từ vựng
yǐn

饮: biến thể cũ của 飲|饮[yin3]

Từ vựng
yīn

侌: biến thể cũ của 陰|阴[yin1]

Từ vựng
yín

冘: tiến lên; tiến tới

Từ vựng
yìn

印: in; đánh dấu; khắc; con dấu; bản in; tem; dấu vết; vết tích; hình ảnh

Từ vựng
yín

吟: ngâm; ngâm thơ; rên rỉ; rên rền; kêu (của một số động vật và côn trùng); bài hát (thơ cổ)

Từ vựng
yǐn

听: cười (cổ đại)

Từ vựng
yǐn

吲: dùng trong 吲哚[yin3 duo3]

Từ vựng
yín

吟: biến thể cũ của 吟[yin2]

Từ vựng
yín

唫: biến thể của 崟[yin2]

Từ vựng
yīn

喑: câm

Từ vựng
yín

嚚: không chân thành; ngu ngốc

Từ vựng
yīn

因: biến thể cũ của 因[yin1]

Từ vựng
yīn

因: nguyên nhân; lý do; bởi vì

Từ vựng
yīn

垔: ngăn chặn; đắp đập chuyển hướng dòng chảy; mô đất

Từ vựng
yín

垠: giới hạn; biên giới; bờ sông

Từ vựng
yīn

堙: chôn; ụ đất; đắp đập; đóng kín

Từ vựng
yín

夤: đêm khuya

Từ vựng
yīn

姻: quan hệ hôn nhân

Từ vựng
yīn

姻: biến thể của 姻[yin1]

Từ vựng
yín

婬: tục tĩu, dâm ô, dâm dục

Từ vựng
yín

寅: địa chi thứ 3: 3-5 giờ sáng, tháng đầu tiên theo lịch mặt trời (4 tháng Hai-5 tháng Ba), năm Dần; hướng la bàn cổ của Trung Quốc: 60°

Từ vựng
yǐn

尹: (văn học) quản lý; cai trị; (hình thức kết hợp) tổng đốc; quận trưởng; quan huyện (chức quan thời phong kiến)

Từ vựng
yín

崟: núi cao; gồ ghề; dựng đứng

Từ vựng
yín

崯: biến thể của 崟[yin2]

Từ vựng
yìn

荫: biến thể của 蔭|荫[yin4], bóng râm

Từ vựng
yǐn

廴: bộ "bước dài" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 54), xuất hiện trong 建, 延, 廷 vv

Từ vựng
yǐn

引: kéo (ví dụ: dây cung); lôi; kéo căng ra; mở rộng; kéo dài; liên quan hoặc làm dính líu đến; thu hút; dẫn dắt; rời khỏi; cung cấp bằng chứng…

Từ vựng
yīn

愔: bình yên; trang nghiêm

Từ vựng
yīn

慇: ân cần

Từ vựng
yìn

慭: (văn học) muốn; thích hơn; (văn học) chịu tổn hại hoặc mất mát

Từ vựng