Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
妖妇
yāo fù

phù thủy (đặc biệt kiểu Châu Âu)

Cụm từ
摇杆
yáo gǎn

cần điều khiển

Cụm từ
腰杆
yāo gǎn

(lưng của một người) (thường chỉ việc giữ thẳng); (nghĩa bóng) chỗ dựa; sự hỗ trợ

Cụm từ
遥感
yáo gǎn

viễn thám

Cụm từ
腰杆子
yāo gǎn zi

thắt lưng; phần lưng nhỏ; (nghĩa bóng) chỗ dựa

Cụm từ
药膏
yào gāo

thuốc mỡ

Cụm từ
要功
yāo gōng

biến thể của 邀功[yao1 gong1]

Cụm từ
邀功
yāo gōng

nhận công lao cho thành tích của người khác

Cụm từ
咬钩
yǎo gōu

(cá) cắn; đớp mồi

Cụm từ
腰骨
yāo gǔ

đốt sống thắt lưng

Cụm từ
腰鼓
yāo gǔ

trống eo; múa trống eo (điệu múa dân gian của dân tộc Hán)

Cụm từ
妖怪
yāo guài

quái vật; ma quỷ

Cụm từ
药罐
yào guàn

nồi sắc thuốc

Cụm từ
遥观
yáo guān

nhìn vào phía xa

Cụm từ
摇光
yáo guāng

sao eta Ursae Majoris trong chòm sao Bắc Đẩu

Cụm từ
摇滚
yáo gǔn

nhạc rock 'n' roll; đung đưa; rơi xuống

Cụm từ
摇滚乐
yáo gǔn yuè

nhạc rock; rock 'n roll

Cụm từ
腰果
yāo guǒ

hạt điều

Cụm từ
腰果鸡丁
yāo guǒ jī dīng

gà xào hạt điều

Cụm từ
瑶海
Yáo hǎi

Diêu Hải, một quận của thành phố Hợp Phì 合肥市[He2fei2 Shi4], An Huy

Cụm từ
要害
yào hài

bộ phận quan trọng; (bóng) điểm then chốt; mấu chốt

Cụm từ
瑶海区
Yáo hǎi Qū

Diêu Hải, một quận của thành phố Hợp Phì 合肥市[He2fei2 Shi4], An Huy

Cụm từ
吆喊
yāo hǎn

hét; la lớn

Cụm từ
摇撼
yáo hàn

lắc; làm rung

Cụm từ
摇号
yáo hào

xổ số

Cụm từ
要好
yào hǎo

có quan hệ tốt; là bạn thân; phấn đấu cải thiện bản thân

Cụm từ
吆喝
yāo he

hét; lèo nhèo; la lớn (để thúc động vật); rao bán (hàng hóa); lên án ầm ĩ; hô khẩu hiệu

Cụm từ
咬合
yǎo hé

(của bề mặt không bằng phẳng) khớp với nhau; (bánh răng) ăn khớp; (nha khoa) khớp cắn; cắn

Cụm từ
咬痕
yǎo hén

vết sẹo cắn

Cụm từ
吆呼
yāo hū

hét (mệnh lệnh)

Cụm từ