Từ tiếng Trung theo Pinyin Y
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng Y
9.517 mục từ · Trang 128/159
缘何: tại sao?; vì lý do gì?
怨恨: oán giận; căm ghét; căm hờn; oán hận; oán cừu
原核生物: sinh vật nhân sơ
原核生物界: Giới Monera; sinh vật nhân sơ
原核细胞: sinh vật nhân sơ; tế bào nhân sơ
原核细胞型微生物: vi sinh vật loại tế bào nhân sơ
渊泓: rộng lớn và uyên thâm
袁宏道: Viên Hoằng Đạo (1568-1610), nhà thơ và nhà văn du ký thời Minh
猿猴: vượn và khỉ
圆弧: cung tròn (đoạn của đường tròn)
圆滑: khéo léo và lẩn tránh; gian xảo và ranh mãnh
芫花: thụy hương; Daphne genkwa
圆环: vòng (bất kỳ vật hình tròn nào); (toán) vành khăn; (Đài Loan) bùng binh; vòng xoay
圆谎: chữa cháy khi lời nói dối có sơ hở; che đậy (cho ai đó đã nói dối)
芫花素: genkwanin
圆滑线: nối legato (âm nhạc)
源汇: quận Yuanhui của thành phố Luohe 漯河市[Luo4 he2 shi4], Hà Nam
源汇区: quận Yuanhui của thành phố Luohe 漯河市[Luo4 he2 shi4], Hà Nam
冤魂: hồn ma chết oan; linh hồn đòi báo oán vì uất ức
原籍: quê quán (thị trấn); nơi sinh
圆寂: qua đời; tạ thế (của hòa thượng, ni cô, v.v.)
箢箕: (tiếng địa phương) giỏ đan bằng tre có hình dạng như cái xúc
冤家: kẻ thù; địch thủ; (trong kinh kịch) người yêu hoặc tình định
远嫁: kết hôn với người ở nơi xa
冤假错案: cáo buộc oan, giả và sai (trong một vụ án pháp lý)
冤家对头: kẻ thù (thành ngữ); đối thủ; địch thủ truyền kiếp
冤家路窄: nghĩa đen: kẻ thù thì đường hẹp (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ thù khó tránh mặt nhau
元件: phần tử; thành phần
原件: bản gốc; tài liệu gốc; bản chính
远见: nhìn xa; trí tuệ; tầm nhìn
沅江: sông ở Hồ Nam, chảy vào hồ Động Đình 洞庭湖; Nguyên Giang, thành phố cấp huyện ở Nghi Dương 益陽|益阳[Yi4 yang2], Hồ Nam
元江哈尼族彝族傣族自治县: huyện tự trị Nguyên Giang của tộc Hà Nhì, Di và Thái ở Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam
沅江九肋: nhân tài hiếm có; nghĩa đen: rùa chín sườn truyền thuyết ở sông Nguyên
沅江市: Nguyên Giang, thành phố cấp huyện ở Ích Dương 益陽|益阳[Yi4 yang2], Hồ Nam
元江县: huyện tự trị Nguyên Giang của tộc Hà Nhì, Di và Thái ở Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam
远见卓识: tầm nhìn xa và sáng suốt (thành ngữ)
圆角: góc bo tròn
援交: viết tắt của 援助交際|援助交际[yuan2 zhu4 jiao1 ji4]
远郊: vùng ngoại ô; phía ngoài xa của thành phố
援交妹: gái mại dâm (tiếng lóng); xem thêm 援助交際|援助交际[yuan2 zhu4 jiao1 ji4]
援交小姐: cô gái tham gia enjo-kōsai; xem thêm 援助交際|援助交际[yuan2 zhu4 jiao1 ji4]
冤家宜解不宜结: Nên hóa giải mối oán hơn là giữ nó (tục ngữ)
远近: xa và gần; khoảng cách
员警: sĩ quan cảnh sát; cảnh sát
袁静: Nguyên Tĩnh (1911-1999), nhà văn, nhà viết kịch và nhà phê bình điện ảnh
远景: cảnh ở xa; triển vọng dài hạn; (nhiếp ảnh) cảnh dài
愿景: tầm nhìn (về tương lai)
远近皆知: nổi tiếng gần xa (thành ngữ)
远近闻名: được biết đến rộng rãi; nổi tiếng
援救: đến cứu; cứu; cứu nguy; giải cứu
原居: bản địa
猿玃: loài vượn huyền thoại ở Tứ Xuyên và Vân Nam, có sở thích bắt cóc cô gái
袁桷: Yuan Jue (1267-1327), nhà văn và nhà thư pháp đời Nguyên
远距离: khoảng cách xa; cự ly dài
远距离监视: giám sát từ xa
元军: quân Mông Cổ; quân triều Nguyên
援军: (quân sự) quân tiếp viện
远客: khách từ xa
圆孔: lỗ tròn
圆口纲脊椎动物: động vật miệng tròn (sinh học biển)