Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
远期遠期

yuǎn qī

远期 là gì?

远期 [yuǎn qī] có nghĩa là dài hạn; vào một ngày cố định trong tương lai (ví dụ: để hoàn trả); viết tắt của 遠期合約|远期合约[yuan3 qi1 he2 yue1].

Viết tắtTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 远期 trong tiếng Việt

  1. dài hạn
  2. vào một ngày cố định trong tương lai (ví dụ: để hoàn trả)
  3. viết tắt của 遠期合約|远期合约[yuan3 qi1 he2 yue1]

Cách đọc và ghi nhớ 远期

远期 được đọc là yuǎn qī, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm viết tắt. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dài hạn; vào một ngày cố định trong tương lai (ví dụ: để hoàn trả); viết tắt của 遠期合約|远期合约[yuan3 qi1 he2 yue1]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan