远亲不如近邻遠親不如近鄰
远亲不如近邻 là gì?
Thành ngữTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 远亲不如近邻 trong tiếng Việt
Bà con xa không bằng láng giềng gần (thành ngữ). Nhận sự giúp đỡ có sẵn, thậm chí từ người lạ
Bà con xa không bằng láng giềng gần (thành ngữ). Nhận sự giúp đỡ có sẵn, thậm chí từ người lạ