沅江九肋
nhân tài hiếm có; nghĩa đen: rùa chín sườn truyền thuyết ở sông Nguyên
nhân tài hiếm có; nghĩa đen: rùa chín sườn truyền thuyết ở sông Nguyên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sông ở Hồ Nam, chảy vào hồ Động Đình 洞庭湖; Nguyên Giang, thành phố cấp huyện ở Nghi Dương 益陽|益阳[Yi4 yang2]…
›沅水Yuán shuǐsông Nguyên
›沅江市Yuán jiāng shìNguyên Giang, thành phố cấp huyện ở Ích Dương 益陽|益阳[Yi4 yang2], Hồ Nam
›沅陵Yuán línghuyện Nguyên Lăng ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam
›沅陵县Yuán líng xiànhuyện Nguyên Lăng ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam
›沂源县Yí yuán xiànhuyện Nghi Nguyên ở Zibo 淄博[Zi1 bo2], Sơn Đông
›沂源Yí yuánhuyện Nghi Nguyên ở Zibo 淄博[Zi1 bo2], Sơn Đông
›沂水县Yí shuǐ xiànhuyện Nghi Thủy ở Lâm Nghi 臨沂|临沂[Lin2 yi2], Sơn Đông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.