Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
圆环圓環

yuán huán

圆环 là gì?

圆环 [yuán huán] có nghĩa là vòng (bất kỳ vật hình tròn nào); (toán) vành khăn; (Đài Loan) bùng binh; vòng xoay.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 圆环 trong tiếng Việt

  1. vòng (bất kỳ vật hình tròn nào)
  2. (toán) vành khăn
  3. (Đài Loan) bùng binh
  4. vòng xoay

Cách đọc và ghi nhớ 圆环

圆环 được đọc là yuán huán, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vòng (bất kỳ vật hình tròn nào); (toán) vành khăn; (Đài Loan) bùng binh; vòng xoay”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan