Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
yǐn

biến thể cũ của 飲|饮[yin3]

Từ vựng
yīn

biến thể cũ của 陰|阴[yin1]

Từ vựng
yín

tiến lên; tiến tới

Từ vựng
yìn

in; đánh dấu; khắc; con dấu; bản in; tem; dấu vết; vết tích; hình ảnh

Từ vựng
yín

ngâm; ngâm thơ; rên rỉ; rên rền; kêu (của một số động vật và côn trùng); bài hát (thơ cổ)

Từ vựng
yǐn

cười (cổ đại)

Từ vựng
yǐn

dùng trong 吲哚[yin3 duo3]

Từ vựng
yín

biến thể cũ của 吟[yin2]

Từ vựng
yín

biến thể của 崟[yin2]

Từ vựng
yīn

câm

Từ vựng
yín

không chân thành; ngu ngốc

Từ vựng
yīn

biến thể cũ của 因[yin1]

Từ vựng
yīn

nguyên nhân; lý do; bởi vì

Từ vựng
yīn

ngăn chặn; đắp đập chuyển hướng dòng chảy; mô đất

Từ vựng
yín

giới hạn; biên giới; bờ sông

Từ vựng
yīn

chôn; ụ đất; đắp đập; đóng kín

Từ vựng
yín

đêm khuya

Từ vựng
yīn

quan hệ hôn nhân

Từ vựng
yīn

biến thể của 姻[yin1]

Từ vựng
yín

tục tĩu, dâm ô, dâm dục

Từ vựng
yín

địa chi thứ 3: 3-5 giờ sáng, tháng đầu tiên theo lịch mặt trời (4 tháng Hai-5 tháng Ba), năm Dần; hướng la bàn cổ của Trung Quốc: 60°

Từ vựng
yǐn

(văn học) quản lý; cai trị; (hình thức kết hợp) tổng đốc; quận trưởng; quan huyện (chức quan thời phong kiến)

Từ vựng
yín

núi cao; gồ ghề; dựng đứng

Từ vựng
yín

biến thể của 崟[yin2]

Từ vựng
yìn

biến thể của 蔭|荫[yin4], bóng râm

Từ vựng
yǐn

bộ "bước dài" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 54), xuất hiện trong 建, 延, 廷 vv

Từ vựng
yǐn

kéo (ví dụ: dây cung); lôi; kéo căng ra; mở rộng; kéo dài; liên quan hoặc làm dính líu đến; thu hút; dẫn dắt; rời khỏi; cung cấp bằng chứng hoặc lý do; chứng minh; đơn vị đo…

Từ vựng
yīn

bình yên; trang nghiêm

Từ vựng
yīn

ân cần

Từ vựng
yìn

(văn học) muốn; thích hơn; (văn học) chịu tổn hại hoặc mất mát

Từ vựng