远景 là gì?
远景 [yuǎn jǐng] có nghĩa là cảnh ở xa; triển vọng dài hạn; (nhiếp ảnh) cảnh dài.
Nghĩa của từ 远景 trong tiếng Việt
- cảnh ở xa
- triển vọng dài hạn
- (nhiếp ảnh) cảnh dài
Cách đọc và ghi nhớ 远景
远景 được đọc là yuǎn jǐng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cảnh ở xa; triển vọng dài hạn; (nhiếp ảnh) cảnh dài”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .