Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
yǐn

dụng cụ dùng để tạo hình gỗ (xưa)

Từ vựng
yǐn

dụng cụ dùng để tạo hình gỗ (xưa); biến thể cũ của 檃[yin3]

Từ vựng
yín

xa xôi; hẻo lánh

Từ vựng
yǐn

tiếng sấm rền

Từ vựng
yīn

dùng trong 氤氳|氤氲[yin1 yun1]

Từ vựng
yīn

thấm; loang; làm lem

Từ vựng
yín

quá mức; quá độ; phóng đãng; dâm ô; đồi trụy; tục tĩu; sa đọa

Từ vựng
yīn

biến thể của 洇[yin1]

Từ vựng
Yīn

dùng trong địa danh, ví dụ 溵水 từng là tên sông Shahe 沙河, Hà Nam, và 溵州 từng là một châu thời nhà Đường

Danh từ riêng
yín

biến thể của 淫[yin2]

Từ vựng
yín

tiếng chó gầm gừ

Từ vựng
yīn

câm

Từ vựng
yǐn

nghiện; nghiện ngập

Từ vựng
yǐn

(từ tượng thanh) âm thanh sấm

Từ vựng
yīn

hiến tế

Từ vựng
yìn

hầm

Từ vựng
yīn

một loại tre; biến thể cũ của 茵[yin1]

Từ vựng
𬘡
yīn

lực sinh thành; phát xạ ma thuật

Từ vựng
𬙂
yǐn

dài

Từ vựng
yìn

hậu duệ; người thừa kế; con cháu; đời sau; thừa hưởng

Từ vựng
yìn

inden (hóa học)

Từ vựng
yīn

nệm

Từ vựng
yìn

bóng mát

Từ vựng
yǐn

dùng trong 蚯蚓[qiu1 yin3]

Từ vựng
yǐn

giun đất

Từ vựng
yīn

đệm; quần áo lót

Từ vựng
yín

kính cẩn; nói chuyện nhẹ nhàng

Từ vựng
yín

tên một địa khu ở Chiết Giang

Từ vựng
yín

bạc; màu bạc; liên quan đến tiền bạc hoặc tiền tệ

Từ vựng
yīn

indium (hóa học)

Từ vựng