远见卓识
tầm nhìn xa và sáng suốt (thành ngữ)
tầm nhìn xa và sáng suốt (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Bà con xa không bằng láng giềng gần (thành ngữ). Nhận sự giúp đỡ có sẵn, thậm chí từ người lạ
›远近皆知yuǎn jìn jiē zhīnổi tiếng gần xa (thành ngữ)
›远非如此yuǎn fēi rú cǐhoàn toàn không phải như vậy (thành ngữ)
›远来的和尚会念经yuǎn lái de hé shang huì niàn jīngnhà sư đến từ xa thì giỏi tụng kinh (thành ngữ); nhân tài nước ngoài được coi trọng hơn nhân tài địa phương
›遥遥无期yáo yáo wú qīmãi mãi không có ngày hẹn (thành ngữ); xa đến mức dường như mãi mãi
›遗臭万年yí chòu wàn niánlưu xú muôn đời (thành ngữ)
›运筹帷幄之中,决胜千里之外yùn chóu wéi wò zhī zhōng , jué shèng qiān lǐ zhī wàimột vị tướng lên kế hoạch trong sự tĩnh lặng của lều trại có thể quyết định kết quả trận chiến ở nơi xa…
›运筹帷幄yùn chóu wéi wònghĩa đen: lập kế hoạch chiến đấu trong lều (thành ngữ); nghĩa bóng: lập chiến lược
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.