远客
khách từ xa
khách từ xa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Viễn An, Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc
›远征yuǎn zhēngcuộc viễn chinh, đặc biệt là quân sự; hành quân đến vùng xa
›远安Yuǎn ānhuyện Viễn An, Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc
›远征军yuǎn zhēng jūnlực lượng viễn chinh; quân đội đi chiến dịch xa
›远嫁yuǎn jiàkết hôn với người ở nơi xa
›远志yuǎn zhìhoài bão lớn; lý tưởng cao cả; cây viễn chí (Polygala myrtifolia), có rễ được dùng trong y học Trung Quốc
›远天yuǎn tiānbầu trời; không trung xa xôi
›远虑yuǎn lǜcân nhắc lâu dài; nhìn xa trông rộng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.