愿景
tầm nhìn (về tương lai)
tầm nhìn (về tương lai)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
muốn; nguyện; sẵn sàng; tự nguyện (làm gì đó)
›愿望yuàn wàngkhát vọng; ước muốn
›愿心yuàn xīnmột ước nguyện; một lời cầu xin (đến thần linh)
›愿闻其详yuàn wén qí xiángTôi muốn nghe chi tiết
›愿赌服输yuàn dǔ fú shūtheo nghĩa đen: nếu bạn đồng ý cá cược, bạn phải chấp nhận thua; theo nghĩa bóng: bạn cá thì bạn trả
›颜体yán tǐPhong cách Nhan (trong thư pháp Trung Quốc)
›颜面yán miànkhuôn mặt; thể diện
›颜色yán sèmàu sắc; diện mạo; bề ngoài; vẻ mặt; sắc tố; chất nhuộm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.