元件
phần tử; thành phần
phần tử; thành phần
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
triều Nguyên hoặc triều Mông Cổ (1279-1368)
›元来yuán láibiến thể của 原來|原来[yuan2 lai2]
›元世祖Yuán Shì zǔnghĩa đen tổ của triều Nguyên (1279-1368), tước hiệu của Hốt Tất Liệt (1215-1294), hoàng đế đầu tiên của…
›元元本本yuán yuán běn běnbiến thể của 原原本本[yuan2 yuan2 ben3 ben3]
›元凶yuán xiōngkẻ phạm tội chính; thủ phạm chính
›元勋yuán xūnnhân vật chủ chốt; người sáng lập; người đề xướng chính; cũng viết 元勳|元勋
›允诺yǔn nuòhứa; hứa làm gì đó
›元勋yuán xūnnhân vật chủ chốt; người sáng lập; người đề xướng chính
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.