原核生物界 là gì?
原核生物界 [yuán hé shēng wù jiè] có nghĩa là Giới Monera; sinh vật nhân sơ.
Nghĩa của từ 原核生物界 trong tiếng Việt
- Giới Monera
- sinh vật nhân sơ
Cách đọc và ghi nhớ 原核生物界
原核生物界 được đọc là yuán hé shēng wù jiè, gồm 5 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Giới Monera; sinh vật nhân sơ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .