原核细胞 là gì?
原核细胞 [yuán hé xì bāo] có nghĩa là sinh vật nhân sơ; tế bào nhân sơ.
Nghĩa của từ 原核细胞 trong tiếng Việt
- sinh vật nhân sơ
- tế bào nhân sơ
Cách đọc và ghi nhớ 原核细胞
原核细胞 được đọc là yuán hé xì bāo, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sinh vật nhân sơ; tế bào nhân sơ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .