元军
quân Mông Cổ; quân triều Nguyên
quân Mông Cổ; quân triều Nguyên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Nguyên Mưu trong Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]…
›元谋Yuán móuhuyện Nguyên Mưu trong Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]…
›元阳县Yuán yáng xiànhuyện Nguyên Dương, châu tự trị Hồng Hà, Hà Nhĩ và Di, Vân Nam
›元音yuán yīnnguyên âm
›元诗四大家Yuán shī sì dà jiābốn đại gia thơ Nguyên, gồm 虞集[Yu2 Ji2], 範梈|范梈[Fan4 Peng1], 楊載|杨载[Yang2 Zai4] và 揭傒斯[Jie1 Xi1 si1]
›元音和谐yuán yīn hé xiéhài hòa nguyên âm (trong ngữ âm các ngôn ngữ Altai)
›元资料yuán zī liàosiêu dữ liệu
›元配yuán pèivợ đầu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.