远方来鸿
thư từ phương xa (văn học)
thư từ phương xa (văn học)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thiên văn học) điểm viễn tâm
›远志yuǎn zhìhoài bão lớn; lý tưởng cao cả; cây viễn chí (Polygala myrtifolia), có rễ được dùng trong y học Trung Quốc
›远方yuǎn fāngxa xôi; một nơi ở xa
›远日点yuǎn rì diǎnđiểm viễn nhật, điểm xa nhất của hành tinh trên quỹ đạo elip so với mặt trời; đối lập: điểm cận nhật…
›远扬yuǎn yáng(danh tiếng) vang xa
›远景yuǎn jǐngcảnh ở xa; triển vọng dài hạn; (nhiếp ảnh) cảnh dài
›远望yuǎn wàngnhìn ra xa; nhìn về phía xa xăm
›远房yuǎn fánghọ hàng xa; người họ hàng xa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.