远渡重洋
du hành qua các đại dương
du hành qua các đại dương
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vượt qua (đại dương rộng)
›远洋yuǎn yángbiển khơi; đại dương xa bờ
›远端yuǎn duānđầu xa (của một vật); từ xa (tức là vận hành từ xa hoặc qua mạng máy tính); (giải phẫu) ngoại biên
›远略yuǎn lüèchiến lược dài hạn
›远眺yuǎn tiàonhìn ra xa
›远水救不了近火yuǎn shuǐ jiù bu liǎo jìn huǒnước xa không cứu được lửa gần; (nghĩa bóng) giải pháp chậm không giải quyết được tình huống khẩn cấp hiện tại
›远祖yuǎn zǔtổ tiên xa xưa
›远水不解近渴yuǎn shuǐ bù jiě jìn kělit. nước xa không cứu được khát gần; nghĩa là nhu cầu cấp bách; phương thuốc chậm không giải quyết được nhu…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.