缘分
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
缘分
số phận hoặc cơ hội đưa người ta đến với nhau; duyên phận hoặc mối quan hệ; (Phật giáo) số mệnh
Giản thể缘分
Phồn thể緣分
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng