元古代
kỷ Nguyên Cổ (niên đại địa chất từ 2500-540 triệu năm trước)
kỷ Nguyên Cổ (niên đại địa chất từ 2500-540 triệu năm trước)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
liên đại Tiền Cambri (niên đại địa chất từ 2500-645 triệu năm trước)
›元史Yuán shǐ"Nguyên sử", bộ sử thứ hai mươi ba trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Tống…
›元坝Yuán bàquận Nguyên Bá của thành phố Quảng Nguyên 廣元市|广元市[Guang3 yuan2 shi4], Tứ Xuyên
›元代Yuán dàitriều Nguyên hoặc triều Mông Cổ (1279-1368)
›元世祖Yuán Shì zǔnghĩa đen tổ của triều Nguyên (1279-1368), tước hiệu của Hốt Tất Liệt (1215-1294), hoàng đế đầu tiên của…
›元好问Yuán Hào wènYuan Haowen (1190-1257), nhà thơ nổi tiếng Bắc Trung Quốc trong giai đoạn chuyển tiếp Kim-Nguyên
›元勋yuán xūnnhân vật chủ chốt; người sáng lập; người đề xướng chính
›元勋yuán xūnnhân vật chủ chốt; người sáng lập; người đề xướng chính; cũng viết 元勳|元勋
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.