Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
原封不动
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

原封不动

yuán fēng bù dòng

giữ nguyên không thay đổi (thành ngữ); không thay đổi chút nào; không bị động đến

Thành ngữ Tiêu chuẩn
Giản thể原封不动
Phồn thể原封不動
Số chữ Hán4 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

4 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 4 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2Chữ 3Chữ 4
Chữ 原Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 封Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 不Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 动Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

3 nghĩa
  1. giữ nguyên không thay đổi (thành ngữ)
  2. không thay đổi chút nào
  3. không bị động đến
TỪ LOẠI & NGỮ PHÁP

Cách dùng và vị trí trong câu

Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.

Chờ đối soát
Loại từ hiện có: Cụm từ cố định

Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.

MỞ RỘNG TRA CỨU

Từ liên quan có thể bạn cần

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

哑巴吃黄莲yǎ ba chī huáng lián

không còn cách nào khác ngoài việc chịu đựng trong im lặng (thành ngữ); cũng viết 啞巴吃黃連|哑巴吃黄连; (thường đi…

哑巴吃黄连yǎ ba chī huáng lián

không còn cách nào khác ngoài chịu đựng trong im lặng (thành ngữ); cũng được viết 啞巴吃黃蓮|哑巴吃黄莲; (thường đi…

又想当婊子又想立牌坊yòu xiǎng dāng biǎo zi yòu xiǎng lì pái fāng

nghĩa đen: muốn làm kỹ nữ nhưng vẫn muốn dựng bia trinh tiết (thành ngữ); nghĩa bóng: có ý xấu nhưng vẫn…

又要马儿跑,又要马儿不吃草yòu yào mǎ r pǎo , yòu yào mǎ r bù chī cǎo

nghĩa đen: không thể mong ngựa chạy nhanh mà không cho nó gặm cỏ (thành ngữ); nghĩa bóng: Không thể cùng lúc…

咬人狗儿不露齿yǎo rén gǒu r bù lù chǐ

nghĩa đen: chó cắn người không lộ nanh (thành ngữ); nghĩa bóng: Không thể nhận biết kẻ thù thực sự nguy hiểm…

咬人的狗不露齿yǎo rén de gǒu bù lòu chǐ

nghĩa đen: chó cắn người không lộ răng (thành ngữ); nghĩa bóng: người nham hiểm nhất có thể trông rất vô hại

哑口无言yǎ kǒu wú yán

cứng họng không trả lời được (thành ngữ); bị làm cho câm nín; không biết nói gì

哑巴吃黄连,有苦说不出yǎ ba chī huáng lián , yǒu kǔ shuō bu chū

bị buộc phải chịu đựng trong im lặng (thành ngữ); không thể nói ra nỗi khổ của mình; thỉnh thoảng được viết…

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 原 · 封 · 不 · 动

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.