原封不动
giữ nguyên không thay đổi (thành ngữ); không thay đổi chút nào; không bị động đến
giữ nguyên không thay đổi (thành ngữ); không thay đổi chút nào; không bị động đến
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không còn cách nào khác ngoài việc chịu đựng trong im lặng (thành ngữ); cũng viết 啞巴吃黃連|哑巴吃黄连; (thường đi…
›哑巴吃黄连yǎ ba chī huáng liánkhông còn cách nào khác ngoài chịu đựng trong im lặng (thành ngữ); cũng được viết 啞巴吃黃蓮|哑巴吃黄莲; (thường đi…
›又想当婊子又想立牌坊yòu xiǎng dāng biǎo zi yòu xiǎng lì pái fāngnghĩa đen: muốn làm kỹ nữ nhưng vẫn muốn dựng bia trinh tiết (thành ngữ); nghĩa bóng: có ý xấu nhưng vẫn…
›又要马儿跑,又要马儿不吃草yòu yào mǎ r pǎo , yòu yào mǎ r bù chī cǎonghĩa đen: không thể mong ngựa chạy nhanh mà không cho nó gặm cỏ (thành ngữ); nghĩa bóng: Không thể cùng lúc…
›咬人狗儿不露齿yǎo rén gǒu r bù lù chǐnghĩa đen: chó cắn người không lộ nanh (thành ngữ); nghĩa bóng: Không thể nhận biết kẻ thù thực sự nguy hiểm…
›咬人的狗不露齿yǎo rén de gǒu bù lòu chǐnghĩa đen: chó cắn người không lộ răng (thành ngữ); nghĩa bóng: người nham hiểm nhất có thể trông rất vô hại
›哑口无言yǎ kǒu wú yáncứng họng không trả lời được (thành ngữ); bị làm cho câm nín; không biết nói gì
›哑巴吃黄连,有苦说不出yǎ ba chī huáng lián , yǒu kǔ shuō bu chūbị buộc phải chịu đựng trong im lặng (thành ngữ); không thể nói ra nỗi khổ của mình; thỉnh thoảng được viết…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.