渊海
(nghĩa đen) vực sâu và đại dương; (nghĩa bóng) rộng lớn và uyên thâm
(nghĩa đen) vực sâu và đại dương; (nghĩa bóng) rộng lớn và uyên thâm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rộng lớn và uyên thâm
›渊诣yuān yìý nghĩa sâu sắc và uyên thâm
›渊博yuān bóuyên bác; sâu sắc; học rộng; hiểu biết cực kỳ sâu rộng
›渊深yuān shēnuyên thâm (kiến thức); học vấn uyên bác
›渊薮yuān sǒu(nghĩa đen) nơi tụ tập của cá hoặc sinh vật khác; (nghĩa bóng) hang ổ; sào huyệt; tổ; ổ; điểm nóng
›渊谋yuān móukế hoạch uyên thâm hoặc uyên bác
›渊泉yuān quánsuối sâu
›渊渊yuān yuānsâu lắng và tĩnh lặng; tiếng trống
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.