Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
戏称戲稱

xì chēng

戏称 là gì?

戏称 [xì chēng] có nghĩa là gọi một cách đùa cợt; danh xưng hài hước.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 戏称 trong tiếng Việt

  1. gọi một cách đùa cợt
  2. danh xưng hài hước

Cách đọc và ghi nhớ 戏称

戏称 được đọc là xì chēng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “gọi một cách đùa cợt; danh xưng hài hước”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan