Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.174 từ sẵn sàng
先决问题
xiān jué wèn tí

vấn đề cần giải quyết trước (trước khi có thể giải quyết vấn đề khác)

Cụm từ
先君
xiān jūn

cha quá cố của tôi; tổ tiên của tôi; hoàng đế quá cố

Cụm từ
险峻
xiǎn jùn

(địa hình) núi non; hiểm trở; (tình huống) bấp bênh; nghiêm trọng

Cụm từ
仙居县
Xiān jū xiàn

huyện Xianju ở Taizhou 台州[Tai1 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
显卡
xiǎn kǎ

card đồ họa; card màn hình (máy tính)

Cụm từ
掀开
xiān kāi

mở ra; nâng lên

Cụm từ
闲侃
xián kǎn

tán gẫu

Cụm từ
现烤
xiàn kǎo

vừa mới nướng; vừa nướng xong

Cụm từ
显考
xiǎn kǎo

cách gọi tôn kính cho cha đã mất; (cổ) cụ cố

Cụm từ
苋科
xiàn kē

họ Dền, họ thực vật thân thảo chứa rau dền Trung Quốc (Amaranthus inamoenus) 莧菜|苋菜[xian4 cai4]

Cụm từ
仙客来
xiān kè lái

cây cyclamen (từ mượn)

Cụm từ
陷坑
xiàn kēng

cạm bẫy; hố bẫy động vật

Cụm từ
闲空
xián kòng

nhàn rỗi; thời gian rảnh; rảnh rỗi

Cụm từ
闲口
xián kǒu

nói chuyện phiếm

Cụm từ
现款
xiàn kuǎn

tiền mặt

Cụm từ
现况
xiàn kuàng

tình hình hiện tại

Cụm từ
先来后到
xiān lái hòu dào

theo thứ tự đến; ai đến trước được phục vụ trước

Cụm từ
闲来无事
xián lái wú shì

nhàn rỗi không có việc gì làm

Cụm từ
线缆
xiàn lǎn

cáp; dây; dây điện (máy tính)

Cụm từ
贤劳
xián láo

chăm chỉ

Cụm từ
显老
xiǎn lǎo

trông già

Cụm từ
先例
xiān lì

tiền lệ

Cụm từ
暹粒
Xiān lì

Siem Reap, Campuchia

Cụm từ
献礼
xiàn lǐ

dâng tặng vật phẩm (thường trong dịp đặc biệt); cống hiến; món quà; vật phẩm cống hiến

Cụm từ
贤良
xián liáng

(người đàn ông) tài năng và đức độ

Cụm từ
鲜亮
xiān liang

sáng (màu); sống động

Cụm từ
现量相违
xiàn liàng xiāng wéi

không phù hợp với nhận thức về cái gì đó (thành ngữ)

Thành ngữ
闲聊
xián liáo

tán gẫu; cuộc trò chuyện phiếm

Cụm từ
闲聊天
xián liáo tiān

trò chuyện; tán gẫu

Cụm từ
先烈
xiān liè

liệt sĩ

Cụm từ