西德尼
Sidney hoặc Sydney (tên)
Sidney hoặc Sydney (tên)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Sistani (tên của một Đại giáo chủ Ayatollah nổi tiếng của Iraq)
›西德Xī DéTây Đức; Cộng hòa Liên bang Đức 德意志聯邦共和國|德意志联邦共和国[De2 yi4 zhi4 Lian2 bang1 Gong4 he2 guo2]
›西戎Xī róngngười Xirong, một nhóm dân tộc cổ đại ở Tây Trung Quốc từ thời nhà Chu trở đi; người Xionites (dân du mục…
›西征xī zhēngcuộc viễn chinh trừng phạt về phía tây
›西打xī dárượu táo (từ mượn)
›西弗吉尼亚州Xī Fú jí ní yà zhōuWest Virginia, bang của Mỹ
›西拉Xī lāGiống nho Syrah
›西弗吉尼亚Xī Fú jí ní yàWest Virginia, bang của Mỹ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.