Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.174 từ sẵn sàng
先人
xiān rén

tổ tiên; cha ông; cha quá cố của ai đó

Cụm từ
现任
xiàn rèn

đương nhiệm (chủ tịch, v.v.); đương chức; (thông tục) bạn trai (bạn gái, vợ; chồng) hiện tại

Cụm từ
线人
xiàn rén

gián điệp; người chỉ điểm

Cụm từ
贤人
xián rén

người vĩ đại trong quá khứ; bậc tiền bối đáng kính; những người vĩ đại và tốt đẹp

Cụm từ
闲人
xián rén

biến thể của 閒人|闲人[xian2 ren2]

Cụm từ
闲人
xián rén

người nhàn rỗi; kẻ lười biếng; người không có lý do chính đáng để ở một nơi nào đó

Cụm từ
仙人球
xiān rén qiú

cây xương rồng tròn

Cụm từ
仙人跳
xiān rén tiào

mánh khóe lừa đảo trong đó một người đàn ông bị dụ bởi một phụ nữ hấp dẫn

Cụm từ
仙人掌
xiān rén zhǎng

cây xương rồng

Cụm từ
仙人掌杆菌
xiān rén zhǎng gǎn jūn

(vi sinh) Bacillus cereus

Cụm từ
仙人掌果
xiān rén zhǎng guǒ

quả xương rồng

Cụm từ
先容
xiān róng

giới thiệu ai đó, nói tốt cho họ trước

Cụm từ
闲冗
xián rǒng

quan chức nhàn rỗi; nhân viên dư thừa

Cụm từ
纤柔
xiān róu

mảnh mai; tinh tế

Cụm từ
咸肉
xián ròu

thịt xông khói; thịt muối

Cụm từ
陷入
xiàn rù

rơi vào; mắc vào; lâm vào (một tình cảnh)

Cụm từ
陷入牢笼
xiàn rù láo lóng

rơi vào bẫy; bị gài bẫy

Cụm từ
纤弱
xiān ruò

mỏng manh; nhẹ nhàng

Cụm từ
先入为主
xiān rù wéi zhǔ

(thành ngữ) ấn tượng đầu tiên là mạnh nhất; giữ định kiến (về điều gì đó)

Thành ngữ
闲散
xián sǎn

thư thái; nhàn nhã; (về tài nguyên: công nhân, quỹ, v.v.) không sử dụng; nhàn rỗi

Cụm từ
咸涩
xián sè

mặn và đắng; chát

Cụm từ
仙山
xiān shān

núi của Tiên

Cụm từ
锡安山
Xī ān shān

Núi Zion

Cụm từ
献上
xiàn shàng

kính dâng; trình lên

Cụm từ
线上
xiàn shàng

trực tuyến

Cụm từ
线上查询
xiàn shàng chá xún

tìm kiếm trực tuyến

Cụm từ
显山露水
xiǎn shān lù shuǐ

bộc lộ tài năng (thành ngữ)

Thành ngữ
仙山琼阁
xiān shān qióng gé

cung điện ngọc trên núi tiên

Cụm từ
鲜少
xiǎn shǎo

rất ít; hiếm khi

Cụm từ
献身
xiàn shēn

cống hiến sức lực; cống hiến bản thân; hy sinh cuộc đời cho; (khẩu ngữ) (người phụ nữ) hiến dâng sự trinh tiết

Khẩu ngữ